TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

必需品

bìxūpǐn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẤT NHU PHẨM
Lượng từ đi kèm: 件 (jiàn)

必需品 nghĩa là vật dụng cần thiết, thứ thiết yếu.

Nghĩa của 必需品

bìxūpǐn

TẤT NHU PHẨMDanh từ
  1. Vật dụng cần thiết
  2. Thứ thiết yếu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 必需品

Trái nghĩa

Từ ghép có 必需品

Câu hỏi thường gặp

必需品 nghĩa là gì?

必需品 (bìxūpǐn) nghĩa là vật dụng cần thiết, thứ thiết yếu.

必需品 đọc thế nào?

必需品 đọc là bìxūpǐn (pinyin).

Âm Hán Việt của 必需品 là gì?

Âm Hán Việt của 必需品 là "tất nhu phẩm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.