TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

奢求

shēqiú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XA CẦU

奢求 nghĩa là đòi hỏi quá mức.

Nghĩa của 奢求

shēqiú

XA CẦUĐộng từ, Danh từ
  1. Đòi hỏi quá mức
  2. Một yêu cầu không hợp lý

Câu hỏi thường gặp

奢求 nghĩa là gì?

奢求 (shēqiú) nghĩa là đòi hỏi quá mức.

奢求 đọc thế nào?

奢求 đọc là shēqiú (pinyin).

Âm Hán Việt của 奢求 là gì?

Âm Hán Việt của 奢求 là "xa cầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.