奥丁 nghĩa là Odin (vị thần trong thần thoại Bắc Âu).
Nghĩa của 奥丁
Àodīng
ÁO ĐINHTên riêngphồn thể 奧丁tên riêng
Odin (vị thần trong thần thoại Bắc Âu)
Câu hỏi thường gặp
奥丁 nghĩa là gì?
奥丁 (àodīng) nghĩa là Odin (vị thần trong thần thoại Bắc Âu).
奥丁 đọc thế nào?
奥丁 đọc là Àodīng (pinyin).
Âm Hán Việt của 奥丁 là gì?
Âm Hán Việt của 奥丁 là "áo đinh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.