奥
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 奧
Bộ thủ: 大 (đại) · bộ số 37 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: áo, úc
奥 nghĩa là tối nghĩa, huyền bí.
Nghĩa của 奥
ào
ÁOphồn thể 奧- Tối nghĩa
- Huyền bí
- Thơ ca (the profound) đáy sâu thăm thẳm (của đại dương, của tâm hồn…)
Ào
ÁOphồn thể 奧tên riêng- Áo (viết tắt của 奥地利 (Àodìlì))
- Thế vận hội (viết tắt của 奥林匹克 (Àolínpǐkè))
Từ ghép có 奥
Câu hỏi thường gặp
奥 nghĩa là gì?
奥 (ào, ào) nghĩa là tối nghĩa, huyền bí.
奥 đọc thế nào?
奥 đọc là ào (pinyin).
Âm Hán Việt của 奥 là gì?
Âm Hán Việt của 奥 là "áo".