TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

奥

ào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 奧

Âm Hán Việt ÁO
Bộ thủ: 大 (đại) · bộ số 37 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: áo, úc

奥 nghĩa là tối nghĩa, huyền bí.

Nghĩa của 奥

ào

ÁOphồn thể 奧
  1. Tối nghĩa
  2. Huyền bí
  3. Thơ ca (the profound) đáy sâu thăm thẳm (của đại dương, của tâm hồn…)

Ào

ÁOphồn thể 奧tên riêng
  1. Áo (viết tắt của 奥地利 (Àodìlì))
  2. Thế vận hội (viết tắt của 奥林匹克 (Àolínpǐkè))

Từ ghép có 奥

Câu hỏi thường gặp

奥 nghĩa là gì?

奥 (ào, ào) nghĩa là tối nghĩa, huyền bí.

奥 đọc thế nào?

奥 đọc là ào (pinyin).

Âm Hán Việt của 奥 là gì?

Âm Hán Việt của 奥 là "áo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.