quốc tế hoặc quốc gia Uỷ ban Olympic (viết tắt của 奥林匹克委员会)
Thế vận hội (viết tắt của 奥林匹克运动会)
Câu hỏi thường gặp
奥会 nghĩa là gì?
奥会 (àohuì) nghĩa là uỷ ban olympic, thế vận hội.
奥会 đọc thế nào?
奥会 đọc là Àohuì (pinyin).
Âm Hán Việt của 奥会 là gì?
Âm Hán Việt của 奥会 là "áo hội".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.