TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

奥利奥

Àolì'ào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 奧利奧

Âm Hán Việt ÁO LỢI ÁO

奥利奥 nghĩa là bánh oreo.

Nghĩa của 奥利奥

Àolì'ào

ÁO LỢI ÁODanh từphồn thể 奧利奧tên riêng
  1. Bánh Oreo

Câu hỏi thường gặp

奥利奥 nghĩa là gì?

奥利奥 (àolì'ào) nghĩa là bánh oreo.

奥利奥 đọc thế nào?

奥利奥 đọc là Àolì'ào (pinyin).

Âm Hán Việt của 奥利奥 là gì?

Âm Hán Việt của 奥利奥 là "áo lợi áo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.