TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

奥卡姆剃刀

Àokǎmǔtìdāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 奧卡姆剃刀

奥卡姆剃刀 nghĩa là lưỡi dao occam.

Nghĩa của 奥卡姆剃刀

Àokǎmǔtìdāo

phồn thể 奧卡姆剃刀tên riêng
  1. Lưỡi dao Occam

Câu hỏi thường gặp

奥卡姆剃刀 nghĩa là gì?

奥卡姆剃刀 (àokǎmǔtìdāo) nghĩa là lưỡi dao occam.

奥卡姆剃刀 đọc thế nào?

奥卡姆剃刀 đọc là Àokǎmǔtìdāo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.