TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

奥妙

àomiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 奧妙

Âm Hán Việt ÁO DIỆU

奥妙 nghĩa là tuyệt vời, huyền bí.

Nghĩa của 奥妙

àomiào

ÁO DIỆUTính từ, Danh từphồn thể 奧妙
  1. Tuyệt vời
  2. Huyền bí
  3. Sâu sắc
  4. Điều kỳ diệu
  5. Phép màu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 奥妙

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

奥妙 nghĩa là gì?

奥妙 (àomiào) nghĩa là tuyệt vời, huyền bí.

奥妙 đọc thế nào?

奥妙 đọc là àomiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 奥妙 là gì?

Âm Hán Việt của 奥妙 là "áo diệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.