TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

隆重

lóngzhòng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LONG TRỌNG

隆重 nghĩa là hoành tráng, thịnh vượng.

Nghĩa của 隆重

lóngzhòng

LONG TRỌNGTính từ, Phó từ
  1. Hoành tráng
  2. Thịnh vượng
  3. Trang trọng
  4. Nghiêm trang

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 隆重

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

隆重 nghĩa là gì?

隆重 (lóngzhòng) nghĩa là hoành tráng, thịnh vượng.

隆重 đọc thế nào?

隆重 đọc là lóngzhòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 隆重 là gì?

Âm Hán Việt của 隆重 là "long trọng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.