TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

女墙

nǚqiáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 女牆

Âm Hán Việt NỮ TƯỜNG

女墙 nghĩa là Tường parapet có lỗ châu mai.

Nghĩa của 女墙

nǚqiáng

NỮ TƯỜNGDanh từphồn thể 女牆
  1. Tường parapet có lỗ châu mai

Câu hỏi thường gặp

女墙 nghĩa là gì?

女墙 (nǚqiáng) nghĩa là Tường parapet có lỗ châu mai.

女墙 đọc thế nào?

女墙 đọc là nǚqiáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 女墙 là gì?

Âm Hán Việt của 女墙 là "nữ tường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.