TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

女士优先

nǚshìyōuxiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 女士優先

Âm Hán Việt NỮ SĨ ƯU TIÊN

女士优先 nghĩa là ưu tiên phụ nữ.

Nghĩa của 女士优先

nǚshìyōuxiān

NỮ SĨ ƯU TIÊNCụm từphồn thể 女士優先
  1. Ưu tiên phụ nữ!

Câu hỏi thường gặp

女士优先 nghĩa là gì?

女士优先 (nǚshìyōuxiān) nghĩa là ưu tiên phụ nữ.

女士优先 đọc thế nào?

女士优先 đọc là nǚshìyōuxiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 女士优先 là gì?

Âm Hán Việt của 女士优先 là "nữ sĩ ưu tiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.