TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

女大十八变

nǚdàshíbābiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 女大十八變

Âm Hán Việt NỮ ĐẠI THẬP BÁT BIẾN

女大十八变 nghĩa là Theo nghĩa đen, một cô gái thay đổi mười tám lần từ nhỏ đến khi trưởng thành.

Nghĩa của 女大十八变

nǚdàshíbābiàn

NỮ ĐẠI THẬP BÁT BIẾNCụm từphồn thể 女大十八變
  1. thành ngữ Theo nghĩa đen, một cô gái thay đổi mười tám lần từ nhỏ đến khi trưởng thành
  2. nghĩa bóng Một phụ nữ trẻ rất khác so với cô bé ngày xưa

Câu hỏi thường gặp

女大十八变 nghĩa là gì?

女大十八变 (nǚdàshíbābiàn) nghĩa là Theo nghĩa đen, một cô gái thay đổi mười tám lần từ nhỏ đến khi trưởng thành.

女大十八变 đọc thế nào?

女大十八变 đọc là nǚdàshíbābiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 女大十八变 là gì?

Âm Hán Việt của 女大十八变 là "nữ đại thập bát biến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.