TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

女子参政权

nǚzǐcānzhèngquán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 女子參政權

Âm Hán Việt NỮ TỬ THAM CHÍNH QUYỀN

女子参政权 nghĩa là Quyền bầu cử của phụ nữ.

Nghĩa của 女子参政权

nǚzǐcānzhèngquán

NỮ TỬ THAM CHÍNH QUYỀNphồn thể 女子參政權
  1. Quyền bầu cử của phụ nữ

Câu hỏi thường gặp

女子参政权 nghĩa là gì?

女子参政权 (nǚzǐcānzhèngquán) nghĩa là Quyền bầu cử của phụ nữ.

女子参政权 đọc thế nào?

女子参政权 đọc là nǚzǐcānzhèngquán (pinyin).

Âm Hán Việt của 女子参政权 là gì?

Âm Hán Việt của 女子参政权 là "nữ tử tham chính quyền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.