女子参政权 (nǚzǐcānzhèngquán) nghĩa là Quyền bầu cử của phụ nữ.
女子参政权 đọc thế nào?
女子参政权 đọc là nǚzǐcānzhèngquán (pinyin).
Âm Hán Việt của 女子参政权 là gì?
Âm Hán Việt của 女子参政权 là "nữ tử tham chính quyền".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.