女子
HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 名 (míng), 个 (gè)
女子 nghĩa là phụ nữ, nữ.
Nghĩa của 女子
nǚzǐ
NỮ TỬ- Phụ nữ
- Nữ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 女子
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
女子 nghĩa là gì?
女子 (nǚzǐ) nghĩa là phụ nữ, nữ.
女子 đọc thế nào?
女子 đọc là nǚzǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 女子 là gì?
Âm Hán Việt của 女子 là "nữ tử".