女孩
giọng máy của trình duyệt
女孩 nghĩa là cô gái, cô bé.
Nghĩa của 女孩
nǚhái
NỮ HÀI- Cô gái; cô bé
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 女孩
Đồng nghĩa
Từ ghép có 女孩
Câu ví dụ với 女孩
- 照片里的女孩在微笑。 Zhàopiàn lǐ de nǚhái zài wēixiào.Cô gái trong bức ảnh đang mỉm cười. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #633993
- 他娶了一个漂亮的女孩。 Anh ấy kết hôn với một cô gái xinh xắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #833131
- 两个女孩都有一双蓝眼睛。 Cả hai cô gái đều có đôi mắt xanh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #423909
- 女孩打开门。 Cô gái đã mở cửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13971951
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
女孩 nghĩa là gì?
女孩 (nǚhái) nghĩa là cô gái, cô bé.
女孩 đọc thế nào?
女孩 đọc là nǚhái (pinyin).
Âm Hán Việt của 女孩 là gì?
Âm Hán Việt của 女孩 là "nữ hài".