TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

女子无才便是德

nǚzǐwúcáibiànshìdé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 女子無才便是德

Âm Hán Việt NỮ TỬ VÔ TÀI TIỆN THỊ ĐỨC

女子无才便是德 nghĩa là Đức hạnh của phụ nữ là không có tài.

Nghĩa của 女子无才便是德

nǚzǐwúcáibiànshìdé

NỮ TỬ VÔ TÀI TIỆN THỊ ĐỨCTục ngữphồn thể 女子無才便是德
  1. thành ngữ Đức hạnh của phụ nữ là không có tài

Câu hỏi thường gặp

女子无才便是德 nghĩa là gì?

女子无才便是德 (nǚzǐwúcáibiànshìdé) nghĩa là Đức hạnh của phụ nữ là không có tài.

女子无才便是德 đọc thế nào?

女子无才便是德 đọc là nǚzǐwúcáibiànshìdé (pinyin).

Âm Hán Việt của 女子无才便是德 là gì?

Âm Hán Việt của 女子无才便是德 là "nữ tử vô tài tiện thị đức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.