TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

女高音

nǚgāoyīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NỮ CAO ÂM

女高音 nghĩa là giọng nữ cao.

Nghĩa của 女高音

nǚgāoyīn

NỮ CAO ÂM
  1. Giọng nữ cao

Câu hỏi thường gặp

女高音 nghĩa là gì?

女高音 (nǚgāoyīn) nghĩa là giọng nữ cao.

女高音 đọc thế nào?

女高音 đọc là nǚgāoyīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 女高音 là gì?

Âm Hán Việt của 女高音 là "nữ cao âm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.