TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

女郎

nǚláng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NỮ LANG
Lượng từ đi kèm: 个 (gè), 位 (wèi)

女郎 nghĩa là người phụ nữ trẻ, thiếu nữ.

Nghĩa của 女郎

nǚláng

NỮ LANG
  1. Người phụ nữ trẻ
  2. Thiếu nữ
  3. Cô gái

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 女郎

Đồng nghĩa

Từ ghép có 女郎

Câu hỏi thường gặp

女郎 nghĩa là gì?

女郎 (nǚláng) nghĩa là người phụ nữ trẻ, thiếu nữ.

女郎 đọc thế nào?

女郎 đọc là nǚláng (pinyin).

Âm Hán Việt của 女郎 là gì?

Âm Hán Việt của 女郎 là "nữ lang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.