奴儿干 nghĩa là Một phần Hắc Long Giang và khu vực Vladivostok do triều Minh cai trị.
Nghĩa của 奴儿干
Nú'érgān
NÔ NHI CANTên riêngphồn thể 奴兒干tên riêng
Một phần Hắc Long Giang và khu vực Vladivostok do triều Minh cai trị
Câu hỏi thường gặp
奴儿干 nghĩa là gì?
奴儿干 (nú'érgān) nghĩa là Một phần Hắc Long Giang và khu vực Vladivostok do triều Minh cai trị.
奴儿干 đọc thế nào?
奴儿干 đọc là Nú'érgān (pinyin).
Âm Hán Việt của 奴儿干 là gì?
Âm Hán Việt của 奴儿干 là "nô nhi can".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.