奴仆
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 奴僕
奴仆 nghĩa là người hầu.
Nghĩa của 奴仆
núpú
NÔ BỘCDanh từphồn thể 奴僕- Người hầu
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 奴仆
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
奴仆 nghĩa là gì?
奴仆 (núpú) nghĩa là người hầu.
奴仆 đọc thế nào?
奴仆 đọc là núpú (pinyin).
Âm Hán Việt của 奴仆 là gì?
Âm Hán Việt của 奴仆 là "nô bộc".