TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

奶帅

nǎishuài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 奶帥

Âm Hán Việt NÃI SOÁI

奶帅 nghĩa là Có vẻ ngoài ngọt ngào và trẻ con.

Nghĩa của 奶帅

nǎishuài

NÃI SOÁIphồn thể 奶帥
  1. tiếng lóng, về chàng trai trẻ Có vẻ ngoài ngọt ngào và trẻ con
  2. Có nét mềm mại, nữ tính

Câu hỏi thường gặp

奶帅 nghĩa là gì?

奶帅 (nǎishuài) nghĩa là Có vẻ ngoài ngọt ngào và trẻ con.

奶帅 đọc thế nào?

奶帅 đọc là nǎishuài (pinyin).

Âm Hán Việt của 奶帅 là gì?

Âm Hán Việt của 奶帅 là "nãi soái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.