tiếng lóng, về chàng trai trẻ Dễ thương, có chút phong cách ngầu
Câu hỏi thường gặp
奶拽 nghĩa là gì?
奶拽 (nǎizhuǎi) nghĩa là Dễ thương, có chút phong cách ngầu.
奶拽 đọc thế nào?
奶拽 đọc là nǎizhuǎi (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.