好了疮疤忘了痛 nghĩa là Xem 好了伤疤忘了疼 (hǎoleshāngbāwàngleténg).
Nghĩa của 好了疮疤忘了痛
hǎolechuāngbāwàngletòng
HẢO LIỄU SANG BA VONG LIỄU THỐNGphồn thể 好了瘡疤忘了痛
Xem 好了伤疤忘了疼 (hǎoleshāngbāwàngleténg)
Câu hỏi thường gặp
好了疮疤忘了痛 nghĩa là gì?
好了疮疤忘了痛 (hǎolechuāngbāwàngletòng) nghĩa là Xem 好了伤疤忘了疼 (hǎoleshāngbāwàngleténg).
好了疮疤忘了痛 đọc thế nào?
好了疮疤忘了痛 đọc là hǎolechuāngbāwàngletòng (pinyin).
Âm Hán Việt của 好了疮疤忘了痛 là gì?
Âm Hán Việt của 好了疮疤忘了痛 là "hảo liễu sang ba vong liễu thống".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.