hǎojièhǎohuán zàijièbùnángiọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 好借好還,再借不難
好借好还,再借不难 nghĩa là Xem 有借有还,再借不难 (yǒujièyǒuhuán zàijièbùnán).
Nghĩa của 好借好还,再借不难
hǎojièhǎohuán zàijièbùnán
phồn thể 好借好還,再借不難
Xem 有借有还,再借不难 (yǒujièyǒuhuán zàijièbùnán)
Câu hỏi thường gặp
好借好还,再借不难 nghĩa là gì?
好借好还,再借不难 (hǎojièhǎohuán zàijièbùnán) nghĩa là Xem 有借有还,再借不难 (yǒujièyǒuhuán zàijièbùnán).
好借好还,再借不难 đọc thế nào?
好借好还,再借不难 đọc là hǎojièhǎohuán zàijièbùnán (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.