TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

好兵帅克

Hǎobīng Shuàikè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 好兵帥克

Âm Hán Việt HẢO BINH SOÁI KHẮC

好兵帅克 nghĩa là Người lính tốt Švejk, tiểu thuyết trào phúng của tác giả Séc Jaroslav Hašek (1883-1923).

Nghĩa của 好兵帅克

Hǎobīng Shuàikè

HẢO BINH SOÁI KHẮCphồn thể 好兵帥克tên riêng
  1. Người lính tốt Švejk, tiểu thuyết trào phúng của tác giả Séc Jaroslav Hašek (1883-1923)

Câu hỏi thường gặp

好兵帅克 nghĩa là gì?

好兵帅克 (hǎobīng shuàikè) nghĩa là Người lính tốt Švejk, tiểu thuyết trào phúng của tác giả Séc Jaroslav Hašek (1883-1923).

好兵帅克 đọc thế nào?

好兵帅克 đọc là Hǎobīng Shuàikè (pinyin).

Âm Hán Việt của 好兵帅克 là gì?

Âm Hán Việt của 好兵帅克 là "hảo binh soái khắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.