好吃懒做 nghĩa là Thích hưởng thụ nhưng không sẵn sàng làm việc.
Nghĩa của 好吃懒做
hàochīlǎnzuò
Cụm từphồn thể 好吃懶做
thành ngữ Thích hưởng thụ nhưng không sẵn sàng làm việc
Chỉ muốn nhận không muốn cho
Câu hỏi thường gặp
好吃懒做 nghĩa là gì?
好吃懒做 (hàochīlǎnzuò) nghĩa là Thích hưởng thụ nhưng không sẵn sàng làm việc.
好吃懒做 đọc thế nào?
好吃懒做 đọc là hàochīlǎnzuò (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.