TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

好处

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
hǎochu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 好處

Âm Hán Việt HẢO XỨ

好处 nghĩa là lợi ích, ưu điểm, lợi nhuận.

Nghĩa của 好处

hǎochu

HẢO XỨphồn thể 好處
  1. Lợi ích; ưu điểm; công dụng
  2. Lợi nhuận; lợi ích
  3. Cũng đọc là hǎochù

hǎochǔ

HẢO XỬTính từphồn thể 好處
  1. Dễ hòa hợp

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 好处

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 好处

Câu ví dụ với 好处

  • 这药对你有好处。 Thuốc này sẽ làm bạn dễ chịu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #336866

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

好处 nghĩa là gì?

好处 (hǎochu, hǎochǔ) nghĩa là lợi ích, ưu điểm, lợi nhuận.

好处 đọc thế nào?

好处 đọc là hǎochu (pinyin).

Âm Hán Việt của 好处 là gì?

Âm Hán Việt của 好处 là "hảo xứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.