TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

收益

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
shōuyì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THU ÍCH

收益 nghĩa là thu nhập, lợi nhuận.

Nghĩa của 收益

shōuyì

THU ÍCHDanh từ
  1. Thu nhập
  2. Lợi nhuận

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 收益

Đồng nghĩa

Từ ghép có 收益

Câu hỏi thường gặp

收益 nghĩa là gì?

收益 (shōuyì) nghĩa là thu nhập, lợi nhuận.

收益 đọc thế nào?

收益 đọc là shōuyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 收益 là gì?

Âm Hán Việt của 收益 là "thu ích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.