TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

利益

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
lìyì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LỢI ÍCH

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “lợi ích” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

利益 nghĩa là lợi ích, quyền lợi.

Nghĩa của 利益

lìyì

LỢI ÍCHDanh từ
  1. Lợi ích
  2. Quyền lợi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 利益

Đồng nghĩa

Từ ghép có 利益

Thành ngữ có 利益

Câu hỏi thường gặp

利益 nghĩa là gì?

利益 (lìyì) nghĩa là lợi ích, quyền lợi.

利益 đọc thế nào?

利益 đọc là lìyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 利益 là gì?

Âm Hán Việt của 利益 là "lợi ích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.