TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

好奇

hàoqí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HIẾU KỲ

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “hiếu kỳ” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

好奇 nghĩa là tò mò, hiếu kỳ.

Nghĩa của 好奇

hàoqí

HIẾU KỲTính từ
  1. Tò mò
  2. Hiếu kỳ
  3. Sự tò mò
  4. Tính hiếu kỳ

Từ ghép có 好奇

Thành ngữ có 好奇

Câu ví dụ với 好奇

  • 他对什么都感好奇。 Anh ấy tò mò về mọi thứ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #401025
  • "山洞裡发生了什么事?" 我很好奇。"我不知道。" "Trong hang đang xảy ra chuyện gì vậy? Tôi rất là tò mò." "Tôi cũng không biết nữa." (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #779000
  • “洞里发生了什么?我很好奇。”“我一点也不知道。” "Dòng lǐ fāshēng le shénme? wǒ hěn hàoqí." "wǒ yīdiǎn yě bù zhīdào.""Trong hang đang xảy ra chuyện gì vậy? Tôi rất là tò mò." "Tôi cũng không biết nữa." (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334484

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

好奇 nghĩa là gì?

好奇 (hàoqí) nghĩa là tò mò, hiếu kỳ.

好奇 đọc thế nào?

好奇 đọc là hàoqí (pinyin).

Âm Hán Việt của 好奇 là gì?

Âm Hán Việt của 好奇 là "hiếu kỳ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.