TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

好奇尚异

hàoqíshàngyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 好奇尚異

Âm Hán Việt HIẾU KỲ THƯỢNG DỊ

好奇尚异 nghĩa là Có sở thích với điều kỳ lạ.

Nghĩa của 好奇尚异

hàoqíshàngyì

HIẾU KỲ THƯỢNG DỊphồn thể 好奇尚異
  1. thành ngữ Có sở thích với điều kỳ lạ

Câu hỏi thường gặp

好奇尚异 nghĩa là gì?

好奇尚异 (hàoqíshàngyì) nghĩa là Có sở thích với điều kỳ lạ.

好奇尚异 đọc thế nào?

好奇尚异 đọc là hàoqíshàngyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 好奇尚异 là gì?

Âm Hán Việt của 好奇尚异 là "hiếu kỳ thượng dị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.