TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

好奇心

hàoqíxīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HIẾU KỲ TÂM

好奇心 nghĩa là Hứng thú với điều gì.

Nghĩa của 好奇心

hàoqíxīn

HIẾU KỲ TÂMDanh từ
  1. Hứng thú với điều gì
  2. Tò mò
  3. Tính tò mò

Câu hỏi thường gặp

好奇心 nghĩa là gì?

好奇心 (hàoqíxīn) nghĩa là Hứng thú với điều gì.

好奇心 đọc thế nào?

好奇心 đọc là hàoqíxīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 好奇心 là gì?

Âm Hán Việt của 好奇心 là "hiếu kỳ tâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.