好学近乎知,力行近乎仁,知耻近乎勇
Phồn thể: 好學近乎知,力行近乎仁,知恥近乎勇
好学近乎知,力行近乎仁,知耻近乎勇 nghĩa là Yêu học hỏi gần với trí thức, nỗ lực thực hành gần với nhân đức, biết xấu hổ gần với dũng cảm (Khổng Tử).
Nghĩa của 好学近乎知,力行近乎仁,知耻近乎勇
hàoxuéjìnhūzhī lìxíngjìnhūrén zhīchǐjìnhūyǒng
phồn thể 好學近乎知,力行近乎仁,知恥近乎勇- Yêu học hỏi gần với trí thức, nỗ lực thực hành gần với nhân đức, biết xấu hổ gần với dũng cảm (Khổng Tử)
Câu hỏi thường gặp
好学近乎知,力行近乎仁,知耻近乎勇 nghĩa là gì?
好学近乎知,力行近乎仁,知耻近乎勇 (hàoxuéjìnhūzhī lìxíngjìnhūrén zhīchǐjìnhūyǒng) nghĩa là Yêu học hỏi gần với trí thức, nỗ lực thực hành gần với nhân đức, biết xấu hổ gần với dũng cảm (Khổng Tử).
好学近乎知,力行近乎仁,知耻近乎勇 đọc thế nào?
好学近乎知,力行近乎仁,知耻近乎勇 đọc là hàoxuéjìnhūzhī lìxíngjìnhūrén zhīchǐjìnhūyǒng (pinyin).