TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

好鸟

hǎoniǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 好鳥

Âm Hán Việt HẢO ĐIỂU

好鸟 nghĩa là Người có nhân cách tốt.

Nghĩa của 好鸟

hǎoniǎo

HẢO ĐIỂUDanh từphồn thể 好鳥
  1. Người có nhân cách tốt
  2. Người tốt
  3. Chim có giọng hót hay hoặc bộ lông đẹp

Câu hỏi thường gặp

好鸟 nghĩa là gì?

好鸟 (hǎoniǎo) nghĩa là Người có nhân cách tốt.

好鸟 đọc thế nào?

好鸟 đọc là hǎoniǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 好鸟 là gì?

Âm Hán Việt của 好鸟 là "hảo điểu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.