TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

如堕烟雾

rúduòyānwù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 如墮煙霧

Âm Hán Việt NHƯ ĐỌA YÊN VỤ

如堕烟雾 nghĩa là như chìm vào khói.

Nghĩa của 如堕烟雾

rúduòyānwù

NHƯ ĐỌA YÊN VỤphồn thể 如墮煙霧
  1. Như chìm vào khói (thành ngữ); mù mờ và không thấy rõ hướng đi

Câu hỏi thường gặp

如堕烟雾 nghĩa là gì?

如堕烟雾 (rúduòyānwù) nghĩa là như chìm vào khói.

如堕烟雾 đọc thế nào?

如堕烟雾 đọc là rúduòyānwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 如堕烟雾 là gì?

Âm Hán Việt của 如堕烟雾 là "như đọa yên vụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.