TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

如夫人

rúfūren giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHƯ PHU NHÂN

如夫人 nghĩa là thiếp.

Nghĩa của 如夫人

rúfūren

NHƯ PHU NHÂN
  1. cổ Thiếp

Câu hỏi thường gặp

如夫人 nghĩa là gì?

如夫人 (rúfūren) nghĩa là thiếp.

如夫人 đọc thế nào?

如夫人 đọc là rúfūren (pinyin).

Âm Hán Việt của 如夫人 là gì?

Âm Hán Việt của 如夫人 là "như phu nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.