如来
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 如來
如来 nghĩa là Tathagata (tên Đức Phật tự xưng, có nhiều tầng ý nghĩa - tiếng Phạn: như đã đi, đã là Brahman, đi đến tuyệt đối, v.v.).
Nghĩa của 如来
rúlái
NHƯ LAIDanh từphồn thể 如來- Tathagata (tên Đức Phật tự xưng, có nhiều tầng ý nghĩa - tiếng Phạn: như đã đi, đã là Brahman, đi đến tuyệt đối, v.v.)
Câu hỏi thường gặp
如来 nghĩa là gì?
如来 (rúlái) nghĩa là Tathagata (tên Đức Phật tự xưng, có nhiều tầng ý nghĩa - tiếng Phạn: như đã đi, đã là Brahman, đi đến tuyệt đối, v.v.).
如来 đọc thế nào?
如来 đọc là rúlái (pinyin).
Âm Hán Việt của 如来 là gì?
Âm Hán Việt của 如来 là "như lai".