如簧之舌 (rúhuángzhīshé) nghĩa là lưỡi như lưỡi gà, ăn nói lưu loát.
如簧之舌 đọc thế nào?
如簧之舌 đọc là rúhuángzhīshé (pinyin).
Âm Hán Việt của 如簧之舌 là gì?
Âm Hán Việt của 如簧之舌 là "như hoàng chi thiệt".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.