TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

如许

rúxǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 如許

Âm Hán Việt NHƯ HỨA

如许 nghĩa là nhiều như thế, rất nhiều.

Nghĩa của 如许

rúxǔ

NHƯ HỨAphồn thể 如許
  1. Nhiều như thế
  2. Rất nhiều
  3. Như thế này
  4. Như vậy

Câu hỏi thường gặp

如许 nghĩa là gì?

如许 (rúxǔ) nghĩa là nhiều như thế, rất nhiều.

如许 đọc thế nào?

如许 đọc là rúxǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 如许 là gì?

Âm Hán Việt của 如许 là "như hứa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.