TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

如诗如画

rúshīrúhuà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 如詩如畫

Âm Hán Việt NHƯ THƠ NHƯ HỌA

如诗如画 nghĩa là tuyệt đẹp, ngoạn mục.

Nghĩa của 如诗如画

rúshīrúhuà

NHƯ THƠ NHƯ HỌAphồn thể 如詩如畫
  1. cảnh sắc Tuyệt đẹp
  2. Ngoạn mục
  3. Như thơ như hoạ

Câu hỏi thường gặp

如诗如画 nghĩa là gì?

如诗如画 (rúshīrúhuà) nghĩa là tuyệt đẹp, ngoạn mục.

如诗如画 đọc thế nào?

如诗如画 đọc là rúshīrúhuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 如诗如画 là gì?

Âm Hán Việt của 如诗如画 là "như thơ như họa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.