TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

如鱼得水

rúyúdéshuǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 如魚得水

Âm Hán Việt NHƯ NGƯ ĐẮC THỦY

如鱼得水 nghĩa là như cá gặp nước.

Nghĩa của 如鱼得水

rúyúdéshuǐ

NHƯ NGƯ ĐẮC THỦYCụm từphồn thể 如魚得水
  1. Như cá gặp nước (thành ngữ); vui sướng khi trở về đúng môi trường của mình

Câu hỏi thường gặp

如鱼得水 nghĩa là gì?

如鱼得水 (rúyúdéshuǐ) nghĩa là như cá gặp nước.

如鱼得水 đọc thế nào?

如鱼得水 đọc là rúyúdéshuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 如鱼得水 là gì?

Âm Hán Việt của 如鱼得水 là "như ngư đắc thủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.