TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

妄下雌黄

wàngxiàcíhuáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 妄下雌黃

Âm Hán Việt VỌNG HẠ THƯ HOÀNG

妄下雌黄 nghĩa là Thay đổi văn bản một cách bừa bãi.

Nghĩa của 妄下雌黄

wàngxiàcíhuáng

VỌNG HẠ THƯ HOÀNGphồn thể 妄下雌黃
  1. thành ngữ Thay đổi văn bản một cách bừa bãi
  2. Phê bình thiếu trách nhiệm

Câu hỏi thường gặp

妄下雌黄 nghĩa là gì?

妄下雌黄 (wàngxiàcíhuáng) nghĩa là Thay đổi văn bản một cách bừa bãi.

妄下雌黄 đọc thế nào?

妄下雌黄 đọc là wàngxiàcíhuáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 妄下雌黄 là gì?

Âm Hán Việt của 妄下雌黄 là "vọng hạ thư hoàng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.