妄下雌黄 (wàngxiàcíhuáng) nghĩa là Thay đổi văn bản một cách bừa bãi.
妄下雌黄 đọc thế nào?
妄下雌黄 đọc là wàngxiàcíhuáng (pinyin).
Âm Hán Việt của 妄下雌黄 là gì?
Âm Hán Việt của 妄下雌黄 là "vọng hạ thư hoàng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.