TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

妇孺皆知

fùrújiēzhī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 婦孺皆知

妇孺皆知 nghĩa là mọi người đều hiểu, nổi tiếng.

Nghĩa của 妇孺皆知

fùrújiēzhī

Cụm từphồn thể 婦孺皆知
  1. Mọi người đều hiểu (thành ngữ); nổi tiếng
  2. Được biết đến rộng rãi

Câu hỏi thường gặp

妇孺皆知 nghĩa là gì?

妇孺皆知 (fùrújiēzhī) nghĩa là mọi người đều hiểu, nổi tiếng.

妇孺皆知 đọc thế nào?

妇孺皆知 đọc là fùrújiēzhī (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.