TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

妇幼

fùyòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 婦幼

Âm Hán Việt PHỤ ẤU

妇幼 nghĩa là Phụ nữ và trẻ em.

Nghĩa của 妇幼

fùyòu

PHỤ ẤUDanh từphồn thể 婦幼
  1. Phụ nữ và trẻ em

Câu hỏi thường gặp

妇幼 nghĩa là gì?

妇幼 (fùyòu) nghĩa là Phụ nữ và trẻ em.

妇幼 đọc thế nào?

妇幼 đọc là fùyòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 妇幼 là gì?

Âm Hán Việt của 妇幼 là "phụ ấu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.