妈卖批 nghĩa là Mẹ mày là gái điếm (từ phát âm Tứ Xuyên của 妈卖屄 (māmàibī)).
Nghĩa của 妈卖批
māmàipī
MA MẠI PHÊThán từ, Phó từphồn thể 媽賣批
tục Mẹ mày là gái điếm (từ phát âm Tứ Xuyên của 妈卖屄 (māmàibī))
Câu hỏi thường gặp
妈卖批 nghĩa là gì?
妈卖批 (māmàipī) nghĩa là Mẹ mày là gái điếm (từ phát âm Tứ Xuyên của 妈卖屄 (māmàibī)).
妈卖批 đọc thế nào?
妈卖批 đọc là māmàipī (pinyin).
Âm Hán Việt của 妈卖批 là gì?
Âm Hán Việt của 妈卖批 là "ma mại phê".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.