TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

妈妈

HSK 1HSK 3.0 cấp 1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
māma giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 媽媽

Âm Hán Việt MA MA
Lượng từ đi kèm: 个 (gè), 位 (wèi)

妈妈 nghĩa là mẹ, má.

Nghĩa của 妈妈

māma

MA MADanh từphồn thể 媽媽
  1. Mẹ
  2. Má

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 妈妈

Đồng nghĩa

Từ ghép có 妈妈

Câu ví dụ với 妈妈

  • 他把我错认为我妈妈了。 Anh ta đã nhận nhầm tôi thành mẹ tôi.Tatoeba #343314
  • 我妈妈英语说得不太好。 Mẹ tôi không nói tiếng anh giỏi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #335027
  • 妈妈叫我修剪草坪。 Māma jiào wǒ xiūjiǎn cǎopíng.Mẹ tôi bảo tôi đi cắt cỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #451829
  • 玛丽长得像她妈妈。 Mary nhìn giống mẹ cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #835344
  • 我妈妈是个好女人。 Mẹ tôi là một người phụ nữ tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5363875
  • 我妈妈去购物了。 Wǒ māma qù gòuwù le.Mẹ tôi đi mua sắm rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13853016
  • 妈妈買了苹果。 Mẹ đã mua táo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13166881
  • 妈妈为我们做了乳酪三明治当午餐。 Mẹ làm bánh mỳ kẹp phô mai cho bọn tôi ăn trưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #798186

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

妈妈 nghĩa là gì?

妈妈 (māma) nghĩa là mẹ, má.

妈妈 đọc thế nào?

妈妈 đọc là māma (pinyin).

Âm Hán Việt của 妈妈 là gì?

Âm Hán Việt của 妈妈 là "ma ma".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.