TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

妈

Trong 3.000 từ thông dụng nhất
mā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 媽

Âm Hán Việt MA
Bộ thủ: 女 (nữ) · bộ số 38 Số nét: 6 Cấu tạo: ⿰女马 Mọi âm Hán Việt của chữ: ma, mụ

妈 nghĩa là mẹ, má.

Nghĩa của 妈

mā

MAphồn thể 媽
  1. Mẹ
  2. Má
  3. Mẫu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 妈

Đồng nghĩa

Từ ghép có 妈

Câu ví dụ với 妈

  • 妈,怎么爸爸一批评我,你就敲边鼓! Mā, zěnme bàba yī pīpíng wǒ, nǐ jiù qiāobiāngǔ!Mẹ, sao ba vừa phê bình con là mẹ liền đứng bên cổ vũ thế!Tatoeba #3709233
  • 我妈不让我穿迷你裙。 Mẹ tôi không cho tôi mặc váy ngắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10871946

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

妈 nghĩa là gì?

妈 (mā) nghĩa là mẹ, má.

妈 đọc thế nào?

妈 đọc là mā (pinyin).

Âm Hán Việt của 妈 là gì?

Âm Hán Việt của 妈 là "ma".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.