TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

妈妈桑

māmasāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 媽媽桑

Âm Hán Việt MA MA TANG

妈妈桑 nghĩa là Mama-san, người phụ nữ trung niên quản lý nhà thổ, quán bar, v.v. (từ mượn từ tiếng Nhật); má mì.

Nghĩa của 妈妈桑

māmasāng

MA MA TANGphồn thể 媽媽桑
  1. Mama-san, người phụ nữ trung niên quản lý nhà thổ, quán bar, v.v. (từ mượn từ tiếng Nhật); má mì

Câu hỏi thường gặp

妈妈桑 nghĩa là gì?

妈妈桑 (māmasāng) nghĩa là Mama-san, người phụ nữ trung niên quản lý nhà thổ, quán bar, v.v. (từ mượn từ tiếng Nhật); má mì.

妈妈桑 đọc thế nào?

妈妈桑 đọc là māmasāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 妈妈桑 là gì?

Âm Hán Việt của 妈妈桑 là "ma ma tang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.