TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

妊

rèn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 姙

Bộ thủ: 女 (nữ) · bộ số 38 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: nhâm, nhậm, nhẫm

妊 nghĩa là mang thai, sự mang thai.

Nghĩa của 妊

rèn

  1. Mang thai
  2. Sự mang thai

rèn

phồn thể 姙
  1. Biến thể của 妊 (rèn)

Từ ghép có 妊

Câu hỏi thường gặp

妊 nghĩa là gì?

妊 (rèn) nghĩa là mang thai, sự mang thai.

妊 đọc thế nào?

妊 đọc là rèn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.