TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

妈祖

Māzǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 媽祖

Âm Hán Việt MA TỔ

妈祖 nghĩa là Mã Tổ, tên của một nữ thần biển vẫn còn được thờ cúng rộng rãi ở vùng duyên hải Đông Nam Trung Quốc và Đông Nam Á.

Nghĩa của 妈祖

Māzǔ

MA TỔTên riêngphồn thể 媽祖tên riêng
  1. Mã Tổ, tên của một nữ thần biển vẫn còn được thờ cúng rộng rãi ở vùng duyên hải Đông Nam Trung Quốc và Đông Nam Á

Câu hỏi thường gặp

妈祖 nghĩa là gì?

妈祖 (māzǔ) nghĩa là Mã Tổ, tên của một nữ thần biển vẫn còn được thờ cúng rộng rãi ở vùng duyên hải Đông Nam Trung Quốc và Đông Nam Á.

妈祖 đọc thế nào?

妈祖 đọc là Māzǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 妈祖 là gì?

Âm Hán Việt của 妈祖 là "ma tổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.